intelligentsia

/in,teli'dʤentsiə/ Cách viết khác : (intelligentzia) /in,teli'dʤentsiə/
Học thuật
Thân thiện
intelligentsia

L'intelligentsia participe à une conférence académique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Giới trí thức: Tầng lớp xã hội gồm những ngườihọc vấn cao, thường làm công việc trí óc ảnh hưởng đến đời sống văn hóa, tư tưởng của một quốc gia hoặc cộng đồng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'intelligentsia vietnamienne est très active. (Giới trí thức Việt Nam rất năng động.)
    • L'intelligentsia parisienne du XIXe siècle a joué un rôle majeur. (Giới trí thức Paris thế kỷ XIX đã đóng một vai trò quan trọng.)
    • Une partie de l'intelligentsia s'est opposée à cette décision. (Một bộ phận giới trí thức đã phản đối quyết định này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "L'intelligentsia d'un pays": giới trí thức của một đất nước.

    • L'intelligentsia d'un pays est souvent le moteur des changements sociaux. (Giới trí thức của một đất nước thườngđộng lực của những thay đổi xã hội.)
  • "Faire partie de l'intelligentsia": thuộc về giới trí thức.

    • Ces écrivains et artistes font partie de l'intelligentsia. (Những nhà văn nghệ sĩ này thuộc về giới trí thức.)
Biến thể từ gần giống
  • Intellectuel (intellectuelle) (danh từ/ tính từ): trí thức (người trí thức/ thuộc về trí thức).

    • Un débat intellectuel (một cuộc tranh luận trí thức).
  • Élite intellectuelle (cụm danh từ): tinh hoa trí thức (cách diễn đạt gần nghĩa).

    • L'élite intellectuelle de la nation (tinh hoa trí thức của quốc gia).
Từ đồng nghĩa
  • Le milieu intellectuel: giới trí thức, môi trường trí thức.
  • Les intellectuels: những người trí thức (số nhiều của "intellectuel").
Lưu ý
  • "Intelligentsia"một danh từ tập thể, chỉ toàn bộ một tầng lớp, nên thường được sử dụngsố ít với mạo từ xác định "l'".
  • Từ này nguồn gốc từ tiếng Nga, được sử dụng rộng rãi trong tiếng Pháp để chỉ một nhóm xã hội đặc thù về học vấn ảnh hưởng văn hóa-tư tưởng, khác với từ "intellectuel" chỉ một cá nhân.
intelligentsia

L'intelligentsia participe à une conférence académique.

danh từ giống cái
  1. giới trí thức
    • L'intelligentsia vietnamienne
      giới trí thức Việt Nam

Từ có nhắc đến "intelligentsia"