intensified

Học thuật
Thân thiện
intensified

The candidate faced intensified scrutiny during the press conference.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được tăng cường, được làm cho mạnh hơn: Mô tả một cái đó đã trở nên mạnh mẽ hơn, sâu sắc hơn, hoặc tập trung hơn so với trước đó. thường chỉ sự gia tăng về mức độ, cường độ, hoặc sức mạnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The police have launched an intensified search for the missing child. (Cảnh sát đã triển khai một cuộc tìm kiếm được tăng cường cho đứa trẻ mất tích.)
    • After the warning, the storm brought intensified winds and rain. (Sau cảnh báo, cơn bão mang theo gió mưa mạnh hơn.)
    • She felt an intensified sense of loneliness after her friends left. ( ấy cảm thấy một cảm giác cô đơn sâu sắc hơn sau khi bạn bè rời đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in an intensified manner": một cách được tăng cường, với cường độ cao hơn.
    • The campaign was conducted in an intensified manner to reach more voters. (Chiến dịch được tiến hành một cách được tăng cường để tiếp cận nhiều cử tri hơn.)
Biến thể từ liên quan
  • Intensify (Động từ): làm tăng cường, trở nên mạnh hơn.
    • The company plans to intensify its marketing efforts. (Công ty dự định tăng cường nỗ lực tiếp thị.)
  • Intensification (Danh từ): sự tăng cường, sự gia tăng cường độ.
    • The intensification of the conflict led to more casualties. (Sự tăng cường của cuộc xung đột dẫn đến nhiều thương vong hơn.)
  • Intense (Tính từ): mãnh liệt, dữ dội, cao độ.
    • He felt intense pain. (Anh ấy cảm thấy cơn đau dữ dội.)
Từ đồng nghĩa
  • Strengthened: được củng cố, được làm cho mạnh hơn.
  • Heightened: được nâng cao, được làm tăng lên.
  • Enhanced: được tăng cường, được cải thiện.
  • Escalated: leo thang, tăng lên (thường về quy mô hoặc cường độ).
Từ trái nghĩa
  • Diminished: suy giảm, giảm bớt.
  • Weakened: bị làm yếu đi.
  • Reduced: bị giảm, bị hạ thấp.
  • Lessened: giảm bớt.
intensified

The candidate faced intensified scrutiny during the press conference.

Adjective
  1. được tăng cường

Từ tương tự