intense

/in'tens/
tính từ
  1. mạnh, cường độ lớn
    • intense heart
      nóng gắt
    • intense light
      ánh sáng chói
    • intense pain
      đau nhức nhối
  2. mãnh liệt, dữ dội
  3. nồng nhiệt, sôi nổi (tình cảm, hành động...)
  4. đầy nhiệt huyết; dễ xúc cảm mạnh mẽ (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "intense"

Từ có nhắc đến "intense"

intense
The artist used an intense blue for the ocean in the painting.