intensional

Học thuật
Thân thiện
intensional

A dictionary entry defines a word by its intensional meaning.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về nội hàm: Được sử dụng để nói đến tập hợp các thuộc tính, đặc điểm bên trong để xác định hoặc phân biệt đối tượng một từ, cụm từ hoặc khái niệm ám chỉ đến. liên quan đến ý nghĩa cốt lõi, bản chất của một khái niệm hơn những thứ cụ thể chỉ ra trong thực tế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The philosophical debate focused on the intensional definition of "knowledge," examining its necessary and sufficient conditions. (Cuộc tranh luận triết học tập trung vào định nghĩa nội hàm của "tri thức", xem xét các điều kiện cần đủ của .)
    • In logic, an intensional context is one where substituting co-referential terms (terms that refer to the same thing) may change the truth value of the statement. (Trong logic, một ngữ cảnh nội hàm ngữ cảnh việc thay thế các thuật ngữ cùng chỉ xuất (các thuật ngữ chỉ cùng một thứ) có thể làm thay đổi giá trị chân lý của phát biểu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Intensional logic: (Logic nội hàm) Một nhánh của logic nghiên cứu các ngữ cảnh tính chân lý của một mệnh đề phụ thuộc vào ý nghĩa (nội hàm) hơn vào sự tham chiếu đơn thuần.

    • Philosophers use intensional logic to analyze statements about beliefs and possibilities. (Các nhà triết học sử dụng logic nội hàm để phân tích các phát biểu về niềm tin khả năng.)
  • Intensional definition: (Định nghĩa nội hàm) Một cách định nghĩa bằng cách liệt kê các thuộc tính thiết yếu một thứ phải để thuộc về khái niệm đó.

    • An intensional definition of "bachelor" is "an unmarried man." (Một định nghĩa nội hàm của "người đàn ông độc thân" "một người đàn ông chưa kết hôn".)
Biến thể từ gần giống
  • Intension (danh từ): Nội hàm. Ý nghĩa hoặc khái niệm được liên kết với một từ hoặc cụm từ.

    • The intension of the word "philosopher" involves attributes like wisdom and love of knowledge. (Nội hàm của từ "triết gia" liên quan đến các thuộc tính như sự thông thái tình yêu tri thức.)
  • Intensionality (danh từ): Tính nội hàm. Đặc tính của các ngữ cảnh hoặc khái niệm liên quan đến nội hàm.

Từ đồng nghĩa
  • Connotative: (mang tính hàm ý, liên tưởng) Liên quan đến các ý nghĩa phụ hoặc liên tưởng đi kèm với một từ, gần nghĩa nhưng không hoàn toàn giống với "intensional" vốn nhấn mạnh các thuộc tính xác định bản chất.
Từ trái nghĩa
  • Extensional: (mang tính ngoại diên) Liên quan đến tập hợp tất cả các đối tượng cụ thể một từ hoặc khái niệm chỉ đến trong thực tế.
    • An extensional definition of "planet" would list all the planets in our solar system. (Một định nghĩa ngoại diên của "hành tinh" sẽ liệt kê tất cả các hành tinh trong hệ mặt trời của chúng ta.)
intensional

A dictionary entry defines a word by its intensional meaning.

Adjective
  1. được sử dụng để nói đến các thuộc ngữ phân biệt các vật được ám chỉ đến của một từ đã cho

Từ tương tự

Từ gần giống