intercostal

/,intə'kɔstl/
Học thuật
Thân thiện
intercostal

L'artère intercostale fournit du sang aux muscles entre les côtes.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Giải phẫu học):

    • Gian sườn: Mô tả vị trí, cấu trúc hoặc đặc điểm nằm giữa các xương sườn.
    • Ví dụ: Artère intercostale (động mạch gian sườn).
  2. Danh từ giống đực (Giải phẫu học):

    • gian sườn: Chỉ nhóm nằm giữa các xương sườn, vai trò quan trọng trong cử động hô hấp.
    • Ví dụ: Les intercostaux aident à la respiration. (Các gian sườn hỗ trợ việc hô hấp.)
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La douleur est localisée dans la région intercostale. (Cơn đau được xác địnhvùng gian sườn.)
    • Le nerf intercostal innerve les muscles et la peau de cette zone. (Dây thần kinh gian sườn chi phối các da của vùng này.)
  • Danh từ:

    • Une contraction des intercostaux permet l'expansion de la cage thoracique. (Sự co của các gian sườn cho phép lồng ngực mở rộng.)
    • Le médecin a examiné ses intercostaux après la chute. (Bác sĩ đã kiểm tra các gian sườn của anh ấy sau ngã.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Espace intercostal": Khoang gian sườn, chỉ không gian giữa hai xương sườn liên tiếp, nơi chứa , mạch máu dây thần kinh.
    • L'aiguille est insérée dans l'espace intercostal. (Kim được đưa vào khoang gian sườn.)
Biến thể từ gần giống
  • Intercostalement (trạng từ): Một cách thuộc về vùng gian sườn. (Từ chuyên môn, ít dùng trong ngôn ngữ thông thường).
  • Intracostal (tính từ): Nằm bên trong xương sườn. (Từ chuyên môn, nghĩa hẹp hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến trực tiếp trong tiếng Pháp cho thuật ngữ giải phẫu chính xác này. Cụm từ mô tả có thể là (nằm giữa các xương sườn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng cho danh từ/tính từ này trong tiếng Pháp.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến sử dụng từ intercostal. Đâymột thuật ngữ chuyên ngành y khoa giải phẫu.
intercostal

L'artère intercostale fournit du sang aux muscles entre les côtes.

tính từ
  1. (giải phẫu) gian sườn
    • Artère intercostale
      động mạch gian sườn
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) gian sườn