intercrop

/'intəkrɔp/
Học thuật
Thân thiện
intercrop

The farmer intercrops corn and beans in the same field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vụ trồng xen, cây trồng xen: Chỉ việc trồng hai hoặc nhiều loại cây khác nhau cùng một lúc trên cùng một diện tích đất, hoặc chỉ chính những cây được trồng xen vào nhau.
    • Phương pháp trồng xen: Hệ thống canh tác nông nghiệp trong đó các loại cây trồng khác nhau được trồng gần nhau về không gian thời gian.
  2. Động từ:

    • Trồng xen: Hành động thực hiện việc trồng các loại cây khác nhau cùng một lúc trên cùng một mảnh đất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Corn and beans are a common intercrop in many regions. (Ngô đậu một vụ trồng xen phổ biếnnhiều vùng.)
    • The farmer studied the benefits of using an intercrop to improve soil health. (Người nông dân nghiên cứu lợi ích của việc sử dụng phương pháp trồng xen để cải thiện sức khỏe đất.)
  • Động từ:

    • They intercrop lettuce with tomatoes to maximize garden space. (Họ trồng xen rau diếp với cà chua để tối đa hóa diện tích vườn.)
    • It is beneficial to intercrop legumes with cereals. (Việc trồng xen cây họ đậu với ngũ cốc rất lợi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to practice intercropping": thực hành phương pháp trồng xen canh (đây một danh từ riêng, "intercropping").
    • Many sustainable farms practice intercropping to reduce pests. (Nhiều trang trại bền vững thực hành trồng xen canh để giảm sâu bệnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Intercropping (n): Phương pháp trồng xen canh (hệ thống canh tác).

    • Intercropping can increase biodiversity on a farm. (Trồng xen canh có thể làm tăng đa dạng sinh học trên một trang trại.)
  • Intercropped (adj): Được trồng xen.

    • The intercropped field had both maize and pumpkins. (Cánh đồng được trồng xen cả ngô ngô.)
Từ đồng nghĩa
  • Companion planting (n): Trồng đồng hành (một hình thức trồng xen với mục đích hỗ trợ lẫn nhau).
  • Mixed cropping (n): Trồng trộn, canh tác hỗn hợp.
Từ trái nghĩa
  • Monocrop (n): Độc canh (chỉ trồng một loại cây duy nhất trên diện tích lớn).
  • Monoculture (n): Nền nông nghiệp độc canh.
intercrop

The farmer intercrops corn and beans in the same field.

danh từ
  1. vụ trồng xen

Từ gần giống