intergroup

/'intə'gru:p/
Học thuật
Thân thiện
intergroup

Intergroup cooperation helps the community achieve its goals.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giữa các nhóm: Thuộc về, liên quan đến, hoặc xảy ra giữa hai hay nhiều nhóm khác nhau. Từ này mô tả sự tương tác, mối quan hệ, hoặc các hiện tượng xảy racấp độ giữa các nhóm, thay vì bên trong một nhóm duy nhất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The company organized an intergroup competition to boost teamwork. (Công ty đã tổ chức một cuộc thi giữa các nhóm để thúc đẩy tinh thần đồng đội.)
    • Reducing intergroup conflict is a major goal for the community leaders. (Giảm thiểu xung đột giữa các nhóm một mục tiêu lớn của các nhà lãnh đạo cộng đồng.)
    • The study focuses on intergroup relations in a multicultural society. (Nghiên cứu tập trung vào các mối quan hệ giữa các nhóm trong một xã hội đa văn hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Intergroup dynamics": động lực học giữa các nhóm, chỉ cách các nhóm tương tác ảnh hưởng lẫn nhau.

    • Understanding intergroup dynamics is crucial for effective management. (Hiểu về động lực học giữa các nhóm rất quan trọng cho việc quản lý hiệu quả.)
  • "Intergroup contact": sự tiếp xúc giữa các nhóm, thường được nghiên cứu trong tâm lý học xã hội để giảm định kiến.

    • Positive intergroup contact can reduce prejudice. (Sự tiếp xúc tích cực giữa các nhóm có thể làm giảm định kiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Intragroup (tính từ): trong nội bộ một nhóm. Đây từ trái nghĩa với "intergroup".
    • Intragroup communication is also important for cohesion. (Giao tiếp nội bộ nhóm cũng quan trọng cho sự gắn kết.)
Từ đồng nghĩa
  • Interfactional: giữa các phe nhóm (thường dùng trong bối cảnh chính trị hoặc tổ chức).
  • Intercollective: giữa các tập thể (ít phổ biến hơn).
intergroup

Intergroup cooperation helps the community achieve its goals.

tính từ
  1. giữa các nhóm

Từ gần giống