interdependent

/,intədi'pendənt/
Học thuật
Thân thiện
interdependent

The two nations have an interdependent relationship.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phụ thuộc lẫn nhau: Mô tả tình trạng hai hoặc nhiều người, nhóm, hệ thống hoặc sự vật phụ thuộc vào nhau để tồn tại, hoạt động hoặc thành công. Mối quan hệ này song phương hoặc đa phương, nơi sự thay đổimột bên sẽ ảnh hưởng đến bên kia.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • In a healthy ecosystem, plants and animals are interdependent. (Trong một hệ sinh thái lành mạnh, thực vật động vật phụ thuộc lẫn nhau.)
    • The global economy has made nations more interdependent than ever before. (Nền kinh tế toàn cầu đã khiến các quốc gia phụ thuộc lẫn nhau hơn bao giờ hết.)
    • A successful team is built on interdependent relationships where members support each other. (Một đội ngũ thành công được xây dựng dựa trên các mối quan hệ phụ thuộc lẫn nhau, nơi các thành viên hỗ trợ nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be/become interdependent": ở trong/trở thành trạng thái phụ thuộc lẫn nhau.

    • Modern supply chains mean that companies are highly interdependent. (Các chuỗi cung ứng hiện đại có nghĩa các công ty phụ thuộc lẫn nhau rất nhiều.)
  • "interdependent on/upon each other/one another": phụ thuộc lẫn nhau vào ai/cái .

    • The two departments are interdependent upon each other to complete the project. (Hai phòng ban phụ thuộc lẫn nhau để hoàn thành dự án.)
Biến thể từ gần giống
  • Interdependence (danh từ): sự phụ thuộc lẫn nhau.

    • Economic interdependence can lead to greater cooperation. (Sự phụ thuộc lẫn nhau về kinh tế có thể dẫn đến hợp tác nhiều hơn.)
  • Interdependently (trạng từ): một cách phụ thuộc lẫn nhau.

    • The systems operate interdependently. (Các hệ thống vận hành một cách phụ thuộc lẫn nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Mutually dependent: phụ thuộc lẫn nhau (nghĩa gần như hoàn toàn tương đương).
  • Codependent: đồng phụ thuộc (thường dùng trong tâm lý học hoặc các mối quan hệ cá nhân chặt chẽ, đôi khi mang sắc thái tiêu cực).
Từ trái nghĩa
  • Independent: độc lập.
  • Self-sufficient: tự túc, tự cung tự cấp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "interdependent")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "interdependent")

interdependent

The two nations have an interdependent relationship.

tính từ
  1. phụ thuộc lẫn nhau

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "interdependent"