interfile

/,intə'fail/
Học thuật
Thân thiện
interfile

The librarian interfiles the new magazines with the old ones on the shelf.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sắp xếp, đặt (tài liệu, giấy tờ) vào đúng vị trí trong một hệ thống lưu trữ sẵn: Hành động đưa một tài liệu mới vào đúng chỗ của trong một tập hồ sơ đã được sắp xếp theo một trật tự nhất định (như thứ tự bảng chữ cái, thứ tự thời gian, hoặc số).
    • Phối hợp, kết hợp (các vật phẩm) vào một hệ thống chung: Hành động trộn lẫn sắp xếp các vật phẩm từ các nguồn hoặc nhóm khác nhau vào một dãy hoặc hệ thống duy nhất theo một trật tự.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Please interfile these new invoices with the old ones in chronological order. (Hãy sắp xếp những hóa đơn mới này vào cùng chỗ với những hóa đơn theo thứ tự thời gian.)
    • The librarian will interfile the returned books on the correct shelves. (Người thủ thư sẽ xếp những cuốn sách được trả lại vào đúng vị trí trên giá.)
    • After the merger, we need to interfile the client records from both companies. (Sau khi sáp nhập, chúng ta cần phối hợp hồ sơ khách hàng từ cả hai công ty vào một hệ thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To interfile documents": Sắp xếp tài liệu vào hồ sơ.

    • Her main task is to interfile all incoming correspondence. (Nhiệm vụ chính của ấy sắp xếp tất cả thư từ gửi đến vào hồ sơ.)
  • "Interfiled records": Các hồ sơ đã được sắp xếp/phối hợp chung.

    • The archive contains interfiled records from the 19th and 20th centuries. (Kho lưu trữ chứa các hồ sơ đã được sắp xếp chung từ thế kỷ 19 20.)
Biến thể từ gần giống
  • Interfiling (danh động từ/ danh từ): Hành động sắp xếp phối hợp vào hệ thống.

    • The interfiling of these two collections took several weeks. (Việc sắp xếp phối hợp hai bộ sưu tập này mất vài tuần.)
  • File (động từ): Sắp xếp vào hồ sơ, lưu trữ.

  • Refile (động từ): Sắp xếp lại, lưu trữ lại.
Từ đồng nghĩa
  • Insert: Chèn vào.
  • Integrate: Tích hợp, hợp nhất vào.
  • Merge: Trộn, hợp nhất.
  • Intermix: Trộn lẫn vào nhau.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến riêng cho "interfile")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến riêng cho "interfile")

interfile

The librarian interfiles the new magazines with the old ones on the shelf.

ngoại động từ
  1. sắp xếp phối hợp vào một hệ thống

Từ gần giống