intervale

/'intəvəl/
danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. vùng lòng châo (giữa những dây đồi)
  2. dùng đất bằng dọc triền sông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

intervale
A farmer plants crops in the fertile intervale by the river.