interfuse

/,intə'fju:z/
ngoại động từ
  1. truyền cho, đổ sang, rót sang
  2. trộn, trộn lẫn, hoà lẫn
nội động từ
  1. trộn lẫn với nhau, hoà lẫn với nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

interfuse
The artist interfuses two colors on the palette to create a new shade.