interface

/'intəfeis/
danh từ
  1. bề mặt chung (cho hai vật...); mặt phân giới
  2. những cái chung (của hai ngành học thuật...)
    • the interface of chemistry and physics
      những cái chung của hoá học vật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "interface"

interface
A computer user clicks an icon on the graphical interface.