interlineation

/'intə,lini'eiʃn/
Học thuật
Thân thiện
interlineation

A student makes an interlineation in their notebook.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự viết xen (chữ) vào hàng chữ đã : Hành động thêm chữ, từ hoặc câu vào giữa các dòng chữ đã được viết sẵn trên một văn bản.
    • Sự in xen vào hàng chữ đã : Hành động thêm nội dung vào giữa các dòng chữ đã được in sẵn trong một tài liệu.
    • Chữ, từ hoặc đoạn văn bản được viết/xen thêm: Bản thân nội dung được thêm vào giữa các dòng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The contract had several interlineations made by hand. (Hợp đồng một số chữ viết xen vào được thực hiện bằng tay.)
    • The interlineation in the manuscript clarified the author's original intent. (Dòng chữ viết xen vào bản thảo đã làm ý định ban đầu của tác giả.)
    • The lawyer questioned the validity of the interlineation. (Luật sư đặt câu hỏi về tính hợp lệ của phần chữ viết xen vào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh pháp : "Interlineation" thường được sử dụng để chỉ những sửa đổi hoặc bổ sung được viết tay vào một tài liệu pháp (như hợp đồng, di chúc) sau khi đã được soạn thảo. Tính hợp lệ của những phần viết xen này có thể cần được xác minh.

    • The court must determine if the interlineation was part of the original agreement. (Tòa án phải xác định liệu phần chữ viết xen vào phải một phần của thỏa thuận ban đầu hay không.)
  • Trong nghiên cứu văn bản học: Các học giả nghiên cứu bản thảo cổ thường phân tích các "interlineation" để hiểu quá trình sáng tác, chỉnh sửa hoặc chú giải của tác giả hoặc người sao chép.

    • The scholar studied the interlineations to trace the evolution of the poem. (Học giả nghiên cứu các dòng chữ viết xen để truy tìm sự phát triển của bài thơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Interline (động từ): viết hoặc in xen vào giữa các dòng.

    • He interlined corrections on the typed page. (Anh ấy viết xen các chỗ sửa vào giữa các dòng của trang đánh máy.)
  • Interlinear (tính từ): được viết hoặc in giữa các dòng của văn bản; hoặc (trong sách ngôn ngữ) bản dịch hoặc chú thích in giữa các dòng của bản gốc.

    • An interlinear translation of the Latin text. (Một bản dịch in xen dòng của văn bản tiếng Latinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Insertion: sự chèn vào, sự thêm vào.
  • Interpolation: sự chèn thêm (thường chỉ văn bản).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "interlineation")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "interlineation")

interlineation

A student makes an interlineation in their notebook.

danh từ
  1. sự viết xen (chữ) vào hàng chữ đã , sự in xen vào hàng chữ đã

Từ gần giống