interlope

/,intə'loup/
Học thuật
Thân thiện
interlope

Un navire interlope navigue discrètement dans la brume du soir.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xen vào, can thiệp vào một cách không được mời, không phải phép: Hành động tham gia vào một công việc, một lĩnh vực hoặc một nhóm người không quyền hạn, lời mời hoặc sự cho phép hợp lệ.
    • Buôn lậu, kinh doanh trái phép: (Nghĩa cổ, ít dùng) Tham gia vào hoạt động buôn bán, thương mại một cách bất hợp pháp hoặc xâm phạm độc quyền của một nhóm khác.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Il a essayé d'interloper dans notre conversation privée. (Anh ta đã cố gắng xen vào cuộc trò chuyện riêng tư của chúng tôi.)
    • Des sociétés étrangères tentaient d'interloper sur le marché réservé à la compagnie royale. (Các công ty nước ngoài đã cố gắng buôn bán trái phép/xâm nhập vào thị trường dành riêng cho công ty hoàng gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Interloper" (danh từ): Người xâm nhập, kẻ không mời đến. Đâydạng danh từ phổ biến hơn của động từ "interloper".
    • Il était considéré comme un interloper dans ce milieu fermé. (Anh ta bị coi là một kẻ xâm nhập/kẻ ngoại lai trong giới khép kín đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Interlope (tiếng Anh): Từ gốc tiếng Anh cùng nghĩa.
  • Intrus, -e (adj): Xâm nhập, làm phiền.
    • Une question intrusive. (Một câu hỏi xâm phạm riêng tư.)
  • S'immiscer (v): Xen vào, can thiệp vào.
    • Il s'est immiscé dans le débat. (Anh ta đã xen vào cuộc tranh luận.)
Từ đồng nghĩa
  • S'ingérer: Xen vào, can thiệp vào.
  • Empiéter (sur): Lấn chiếm, xâm phạm (vào).
  • Contrebandier (n, nghĩa cổ): Kẻ buôn lậu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào cho từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này)

interlope

Un navire interlope navigue discrètement dans la brume du soir.

tính từ
  1. gian lậu; buôn lậu
  2. (nghĩa bóng) ám muội, khả nghi
danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) tàu buôn lậu

Từ có nhắc đến "interlope"