interlope
/,intə'loup/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Xâm phạm vào quyền lợi của người khác (để kiếm chác): Hành động can thiệp vào công việc, lĩnh vực hoặc đặc quyền của người khác một cách không chính đáng, thường vì mục đích cá nhân hoặc lợi nhuận.
- Dính mũi vào chuyện người khác: Can thiệp vào những vấn đề không liên quan đến mình một cách không được mời.
- (Sử học) Buôn bán không có môn bài, giấy phép: Trong bối cảnh lịch sử, chỉ hành vi buôn bán, kinh doanh trái phép trong một khu vực hoặc lĩnh vực được độc quyền bởi một cá nhân hoặc tổ chức khác.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- He tried to interlope in the family business discussions. (Anh ta cố gắng dính mũi vào các cuộc thảo luận về công việc kinh doanh của gia đình.)
- The new company was accused of interloping in a market controlled by a monopoly. (Công ty mới bị cáo buộc xâm phạm vào một thị trường do một tập đoàn độc quyền kiểm soát.)
- Historically, merchants who tried to interlope in the East India Company's territory faced severe penalties. (Về mặt lịch sử, các thương nhân cố gắng buôn bán không phép trong lãnh thổ của Công ty Đông Ấn phải đối mặt với những hình phạt nghiêm khắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to interlope on someone's territory": xâm phạm vào lãnh địa, phạm vi quyền lợi của ai đó.
- The freelance agent was warned not to interlope on the established sales team's territory. (Đại lý tự do bị cảnh báo không được xâm phạm vào lãnh địa của đội ngũ bán hàng đã được thiết lập.)
Biến thể và từ gần giống
- Interloper (danh từ): kẻ xâm nhập, kẻ dính mũi vào việc người khác.
- He was seen as an unwelcome interloper at the private meeting. (Anh ta bị coi là một kẻ xâm nhập không được chào đón trong cuộc họp kín.)
Từ đồng nghĩa
- Intrude: xâm nhập, xâm phạm.
- Encroach: lấn chiếm, xâm lấn.
- Meddle: can thiệp, dính mũi vào.
Từ trái nghĩa
- Withdraw: rút lui.
- Respect: tôn trọng (ranh giới/quyền lợi).
nội động từ
- xâm phạm vào quyền lợi của người khác (để kiếm chác)
- dính mũi vào chuyện người khác
- (sử học) buôn không có môn bài