interlope

/,intə'loup/
nội động từ
  1. xâm phạm vào quyền lợi của người khác (để kiếm chác)
  2. dính mũi vào chuyện người khác
  3. (sử học) buôn không môn bài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "interlope"

interlope
An unlicensed merchant tries to interlope in the busy marketplace.