intermolecular
/,intəmou'lekjulə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Gian phân tử, giữa các phân tử: Mô tả lực, tương tác, hoặc hiện tượng xảy ra giữa các phân tử khác nhau, chứ không phải bên trong một phân tử đơn lẻ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Intermolecular forces are weaker than intramolecular bonds. (Lực gian phân tử yếu hơn các liên kết nội phân tử.)
- Water has strong intermolecular attractions called hydrogen bonds. (Nước có lực hút gian phân tử mạnh gọi là liên kết hydro.)
- The boiling point of a liquid depends on the strength of its intermolecular forces. (Điểm sôi của một chất lỏng phụ thuộc vào độ mạnh của các lực gian phân tử của nó.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Intermolecular interaction": Tương tác gian phân tử. Chỉ bất kỳ lực hút hoặc đẩy nào xảy ra giữa hai hay nhiều phân tử.
- Van der Waals forces are a type of intermolecular interaction. (Lực Van der Waals là một loại tương tác gian phân tử.)
"Intermolecular space": Khoảng cách gian phân tử. Chỉ khoảng không gian vật lý tồn tại giữa các phân tử trong một chất.
- Gases have large intermolecular spaces compared to liquids. (Chất khí có khoảng cách gian phân tử lớn so với chất lỏng.)
Biến thể và từ gần giống
Intramolecular (adj): Nội phân tử. Mô tả điều gì đó xảy ra bên trong một phân tử.
- The covalent bond is an intramolecular force. (Liên kết cộng hóa trị là một lực nội phân tử.)
Molecular (adj): (Thuộc về) phân tử.
- Molecular structure (cấu trúc phân tử).
Từ đồng nghĩa
- Between molecules: Giữa các phân tử (cụm từ mô tả).
- Interparticle: Giữa các hạt (nghĩa rộng hơn, có thể áp dụng cho các hạt không phải phân tử).
Lưu ý sử dụng
- Từ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh khoa học, đặc biệt là hóa học và vật lý, để mô tả các hiện tượng ở cấp độ phân tử.
- Cần phân biệt rõ ràng với "intramolecular" (nội phân tử). "Intermolecular" là các phân tử, trong khi "intramolecular" là một phân tử.
tính từ
- giữa các phân tử, gian phân tử