internationalize

/,intə'næʃnəlaiz/ Cách viết khác : (internationalise) /,intə'næʃnəlaiz/
Học thuật
Thân thiện
internationalize

The company decided to internationalize its brand by launching in three new countries.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Quốc tế hóa: Hành động làm cho một cái đó (như một tổ chức, hoạt động, vấn đề, hoặc sản phẩm) phạm vi, tính chất, hoặc sự tham gia quốc tế; đưa ra khỏi phạm vi quốc gia đơn lẻ.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The company decided to internationalize its brand to reach new markets. (Công ty quyết định quốc tế hóa thương hiệu của mình để tiếp cận các thị trường mới.)
    • The university aims to internationalize its curriculum by adding more courses on global issues. (Trường đại học muốn quốc tế hóa chương trình giảng dạy bằng cách thêm nhiều khóa học về các vấn đề toàn cầu.)
    • They sought to internationalize the conflict to gain broader support. (Họ tìm cách quốc tế hóa cuộc xung đột để giành được sự ủng hộ rộng rãi hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong kinh doanh: Thường chỉ việc mở rộng hoạt động ra thị trường nước ngoài.

    • The software firm's strategy is to gradually internationalize its operations. (Chiến lược của công ty phần mềm từng bước quốc tế hóa hoạt động của mình.)
  • Trong chính trị hoặc luật pháp: Chỉ việc đặt một vấn đề dưới sự quản lý hoặc giám sát của cộng đồng quốc tế.

    • There were calls to internationalize the management of the disputed waterway. (Đã những lời kêu gọi quốc tế hóa việc quản lý tuyến đường thủy đang tranh chấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Internationalization (danh từ): Sự quốc tế hóa.

    • The internationalization of the economy is an irreversible trend. (Sự quốc tế hóa của nền kinh tế một xu hướng không thể đảo ngược.)
  • International (tính từ): (Thuộc về) quốc tế.

    • International cooperation is essential. (Hợp tác quốc tế rất cần thiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Globalize: Toàn cầu hóa (nhấn mạnh đến quy mô toàn cầu, thường rộng hơn).
  • Denationalize: Phi quốc gia hóa, tước bỏ tính chất quốc gia (trong một số ngữ cảnh cụ thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "internationalize")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "internationalize")

internationalize

The company decided to internationalize its brand by launching in three new countries.

ngoại động từ
  1. quốc tế hoá

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "internationalize"