internuncio
/,intə'nʌnʃiou/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Công sứ Toà Thánh: Một đại diện ngoại giao của Giáo hoàng, có cấp bậc thấp hơn một Khâm sứ (Nuncio). Vị trí này thường đảm nhiệm các nhiệm vụ ngoại giao ở các quốc gia hoặc trong các tình huống cụ thể.
- (Sử học) Công sứ Áo ở Thổ Nhĩ Kỳ: Trong lịch sử ngoại giao, từ này cũng được dùng để chỉ công sứ của Đế quốc Áo tại Đế quốc Ottoman (Thổ Nhĩ Kỳ).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The Pope appointed an internuncio to handle diplomatic relations with the newly recognized state. (Giáo hoàng đã bổ nhiệm một công sứ Toà Thánh để xử lý quan hệ ngoại giao với quốc gia mới được công nhận.)
- In the 18th century, the Austrian internuncio in Constantinople was a key diplomatic figure. (Vào thế kỷ 18, công sứ Áo ở Constantinople là một nhân vật ngoại giao then chốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong bối cảnh ngoại giao Tòa Thánh: "Internuncio" thường được dùng trong các văn kiện ngoại giao hoặc báo chí chính thức để chỉ đại diện có thẩm quyền thấp hơn Khâm sứ (Nuncio), đôi khi phụ trách một phái bộ lâm thời hoặc một nhiệm vụ đặc biệt.
- The internuncio presented his credentials to the foreign minister. (Vị công sứ Toà Thánh đã trình quốc thư lên bộ trưởng ngoại giao.)
Biến thể và từ gần giống
- Nuncio (danh từ): Khâm sứ Toà Thánh, đại diện ngoại giao chính thức của Giáo hoàng tại một quốc gia, có cấp bậc cao hơn Internuncio.
- Apostolic Delegate (danh từ): Đại biểu Tông Toà, một chức vụ đại diện khác của Giáo hoàng, thường ở những nơi chưa thiết lập quan hệ ngoại giao đầy đủ.
Từ đồng nghĩa
- Papal diplomat (danh từ): Nhà ngoại giao của Giáo hoàng. (Từ chung, có thể chỉ cả Nuncio và Internuncio).
- Envoy (danh từ): Sứ giả, đặc sứ. (Từ chung hơn, không mang sắc thái tôn giáo đặc thù).
Thành ngữ liên quan
danh từ
- công sứ toà thánh (đại diện cho giáo hoàng)
- (sử học) công sứ Aó ở Thổ nhĩ kỳ