interpersonal

/,intə'pə:snl/
Học thuật
Thân thiện
interpersonal

Interpersonal skills are important for working in a team.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giữa các cá nhân với nhau: "interpersonal" mô tả những xảy ra, tồn tại hoặc liên quan đến mối quan hệ sự tương tác giữa hai hay nhiều người.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Good interpersonal skills are essential for this job. (Kỹ năng giao tiếp giữa các cá nhân tốt điều cần thiết cho công việc này.)
    • The course focuses on interpersonal communication. (Khóa học tập trung vào giao tiếp giữa các cá nhân.)
    • They are having interpersonal conflicts at work. (Họ đang những xung đột giữa các cá nhân tại nơi làm việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "interpersonal dynamics": động lực học giữa các cá nhân, chỉ cách thức các cá nhân tương tác ảnh hưởng lẫn nhau trong một nhóm.

    • The manager studied the interpersonal dynamics within her team. (Người quản lý nghiên cứu động lực học giữa các cá nhân trong nhóm của ấy.)
  • "interpersonal relationships": các mối quan hệ giữa các cá nhân.

    • Healthy interpersonal relationships contribute to overall happiness. (Những mối quan hệ lành mạnh giữa các cá nhân góp phần vào hạnh phúc tổng thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Interpersonally (trạng từ): một cách giữa các cá nhân.
    • They relate to each other interpersonally very well. (Họ liên hệ với nhau một cách rất tốt trên phương diện giữa các cá nhân.)
Từ đồng nghĩa
  • Interactive: tính tương tác.
  • Social: thuộc về xã hội, giao tiếp.
Từ trái nghĩa
  • Intrapersonal: nội tâm, xảy ra bên trong một cá nhân.
  • Impersonal: vô nhân xưng, không liên quan đến cá nhân.
interpersonal

Interpersonal skills are important for working in a team.

tính từ
  1. giữa cá nhân với nhau

Từ tương tự