interphone

/'intəfoun/
danh từ giống đực
  1. hệ thống máy nói nội bộ (một cơ quan..)
  2. hệ thống máy nói thông âm (nhiều người nói chuyện với nhau)
interphone
Un homme parle à l'interphone à l'entrée de l'immeuble.