interplay

/'intə'plei/
danh từ
  1. ảnh hưởng lẫn nhau; sự tác động lẫn nhau[,intə'plei]
nội động từ
  1. ảnh hưởng lẫn nhau; tác động lẫn nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

interplay
The interplay of light and shadow creates a dramatic effect on the stage.