underplay

/'ʌndə'plei/
danh từ
  1. (đánh bài) sự ra những con bài thấp
nội động từ
  1. (đánh bài) ra những con bài thấp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

underplay
The actor chose to underplay the dramatic scene.