interposer

/,intə'pouzə/
Học thuật
Thân thiện
interposer

An interposer steps between two friends having a heated argument.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đặt vào giữa: Một người hoặc vật chức năng đặt, đưa hoặc đặt mình vào vị trígiữa hai thứ khác.
    • Người can thiệp, người xen vào: Một người chủ động can dự vào một tình huống, một cuộc tranh cãi hoặc một cuộc trò chuyện không được mời, thường để thay đổi kết quả hoặc hòa giải.
    • Người ngắt lời: Một người làm gián đoạn cuộc nói chuyện của người khác bằng cách tự ý nói vào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He acted as an interposer between the two fighting children. (Anh ấy đã hành động như một người can thiệp giữa hai đứa trẻ đang đánh nhau.)
    • The rude interposer kept interrupting our private discussion. (Người ngắt lời thô lỗ cứ liên tục cắt ngang cuộc thảo luận riêng tư của chúng tôi.)
    • In electronics, an interposer is a substrate used to connect different components. (Trong điện tử, một vật đặt giữa một chất nền dùng để kết nối các linh kiện khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Vai trò trung gian: "Interposer" thường mang sắc thái chỉ một vai trò trung gian, có thể tích cực (như hòa giải) hoặc tiêu cực (như xen vào chuyện người khác).
    • She served as a neutral interposer in the business negotiation. ( ấy đóng vai trò bên trung gian trung lập trong cuộc đàm phán kinh doanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Interpose (động từ): đặt vào giữa, can thiệp, ngắt lời.
    • He felt the need to interpose his authority. (Anh ta cảm thấy cần phải can thiệp bằng uy quyền của mình.)
  • Interposition (danh từ): sự đặt vào giữa, sự can thiệp.
    • The interposition of the UN helped ease tensions. (Sự can thiệp của Liên Hợp Quốc đã giúp làm dịu căng thẳng.)
Từ đồng nghĩa
  • Mediator (danh từ): người hòa giải, trung gian.
  • Intervener (danh từ): người can thiệp.
  • Interrupter (danh từ): người ngắt lời, vật làm gián đoạn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Hành động được diễn đạt chủ yếu qua động từ gốc "interpose").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "interposer").

interposer

An interposer steps between two friends having a heated argument.

danh từ
  1. người đặt vào giữa
  2. người can, người can thiệp
  3. người ngắt lời; người xen vào một câu chuyện