interposer

/,intə'pouzə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đặt vào giữa: Hành động đặt một vật, một người hoặc một yếu tố nào đó vào vị trígiữa hai thứ khác.
    • (Nghĩa bóng) Can thiệp bằng: Hành động đưa ra một lời nói, một ý kiến hoặc một hành động xen vào giữa một cuộc trò chuyện, một sự việc đang diễn ra, thường với mục đích can thiệp, hòa giải hoặc ngắt quãng.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il a interposé un écran entre la lampe et son livre. (Anh ấy đặt một tấm chắn vào giữa chiếc đèn quyển sách của mình.)
    • L'avocat a interposé une objection pendant le procès. (Luật sư đã can thiệp bằng một lời phản đối trong phiên tòa.)
    • Elle a interposé son autorité pour calmer le conflit. ( ấy đã can thiệp bằng uy quyền của mình để làm dịu cuộc xung đột.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụngthể phản thân (Forme pronominale): "s'interposer": Tự đặt mình vào giữa, can thiệp, xen vào.
    • La police s'est interposée entre les deux groupes. (Cảnh sát đã can thiệp vào giữa hai nhóm người.)
    • Il s'est interposé dans leur dispute pour les raisonner. (Anh ta đã xen vào cuộc cãi vã của họ để khuyên giải.)
Biến thể từ gần giống
  • Interposition (danh từ giống cái): Sự đặt vào giữa, sự can thiệp.
    • L'interposition d'une tierce partie était nécessaire. (Sự can thiệp của một bên thứ bacần thiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Placer entre: Đặt vào giữa.
  • Intervenir: Can thiệp, xen vào.
  • S'immiscer: Xen vào (một cách không được mời).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho động từ này trong tiếng Pháp theo cách thức của phrasal verbs tiếng Anh. Ý nghĩa tương tự được thể hiện qua cấu trúc với giới từ như "interposer entre" hoặc thể phản thân "s'interposer").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "interposer")

ngoại động từ
  1. đặt vào giữa
  2. (nghĩa bóng) can thiệp bằng

Từ gần giống