interposé

Học thuật
Thân thiện
interposé

Une personne interposée a signé le contrat à sa place.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Adjectif):
    • vị trígiữa, được đặt vào giữa.
    • (Luật học, pháp lý) Dùng để chỉ một người hoặc một vật được sử dụng như một phương tiện trung gian, không phảiđối tượng chính trong một hành động hoặc giao dịch.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une cloison interposée sépare les deux pièces. (Một bức vách được đặtgiữa ngăn cách hai căn phòng.)
    • Il a agi par personne interposée. (Anh ta đã hành động qua người trung gian / đứng tên thay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Personne interposée": (Danh từ giống cái) Người trung gian, người đứng tên thay cho người khác (thường trong các giao dịch phápđể che giấu người chủ thực sự).
    • L'achat a été effectué par une personne interposée. (Việc mua bán được thực hiện qua một người đứng tên thay.)
  • "(Par personnes) interposé(e)s": (Cụm trạng từ) Qua (những) người trung gian, một cách gián tiếp.
    • Ils se sont envoyé des insultes par personnes interposées. (Họ đã gửi cho nhau những lời lăng mạ qua người trung gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Interposer (verbe): Đặt vào giữa, chen vào.
    • Il a interposé son autorité pour calmer le conflit. (Anh ấy đã chen uy quyền của mình vào để dàn xếp cuộc xung đột.)
  • Interposition (nom féminin): Sự đặt vào giữa, sự can thiệp.
    • L'interposition des forces de l'ordre a évité l'affrontement. (Sự can thiệp của lực lượng trật tự đã ngăn chặn được cuộc đụng độ.)
Từ đồng nghĩa
  • Intermédiaire: trung gian.
  • Intercalé: được xen vào giữa.
  • Médiateur (pour une personne): người hòa giải, trung gian.
Từ trái nghĩa
  • Direct: trực tiếp.
  • Immédiat: trực tiếp, tức thì.
interposé

Une personne interposée a signé le contrat à sa place.

tính từ
  1. (Personne interposée) (luật học, (pháp lý)) người cho mượn tên, người đứng tên thay
  2. (Par personnes interposées) qua (người) trung gian

Từ chứa "interposé"