interregnal

/,intə'regnəl/
tính từ
  1. (thuộc) thời kỳ giữa hai đời vua; (thuộc) thời kỳ chưa người đứng đầu (ở một quốc gia); (thuộc) thời kỳ không nhà chức trách thông thường
  2. (thuộc) lúc tạm ngừng; (thuộc) sự đứt quãng
interregnal
The council met during the interregnal period to maintain order.