interrelated

Học thuật
Thân thiện
interrelated

The different parts of the ecosystem are interrelated.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mối quan hệ tương quan, qua lại với nhau: Chỉ các sự vật, hiện tượng, ý tưởng hoặc yếu tố liên kết với nhau một cách chặt chẽ, trong đó sự thay đổi của cái này có thể ảnh hưởng đến cái kia ngược lại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The economy and the environment are deeply interrelated. (Nền kinh tế môi trường mối quan hệ tương quan sâu sắc với nhau.)
    • These two problems are interrelated; solving one might help solve the other. (Hai vấn đề này quan hệ qua lại với nhau; giải quyết cái này có thể giúp giải quyết cái kia.)
    • All the systems in the human body are interrelated. (Tất cả các hệ thống trong cơ thể con người đều mối liên hệ qua lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be interrelated with": mối quan hệ tương quan với.

    • Mental health is closely interrelated with physical well-being. (Sức khỏe tinh thần mối quan hệ tương quan chặt chẽ với sức khỏe thể chất.)
  • "interrelated factors/causes/issues": các yếu tố/nguyên nhân/vấn đề liên quan qua lại.

    • The report analyzes a complex web of interrelated causes for the crisis. (Báo cáo phân tích một mạng lưới phức tạp các nguyên nhân liên quan qua lại dẫn đến cuộc khủng hoảng.)
Biến thể từ gần giống
  • Interrelate (động từ): liên hệ qua lại, mối tương quan.

    • The chapters interrelate to form a complete argument. (Các chương liên hệ qua lại để tạo thành một lập luận hoàn chỉnh.)
  • Interrelation (danh từ): mối quan hệ qua lại, sự tương quan.

    • The study focuses on the interrelation between culture and language. (Nghiên cứu tập trung vào mối quan hệ qua lại giữa văn hóa ngôn ngữ.)
  • Interrelationship (danh từ): mối quan hệ tương hỗ (thường chỉ một hệ thống phức tạp hơn).

    • We must understand the interrelationship of all parts in this ecosystem. (Chúng ta phải hiểu mối quan hệ tương hỗ của tất cả các bộ phận trong hệ sinh thái này.)
Từ đồng nghĩa
  • Interconnected: được kết nối với nhau.
  • Interdependent: phụ thuộc lẫn nhau.
  • Mutually related: liên quan lẫn nhau.
Từ trái nghĩa
  • Unrelated: không liên quan.
  • Independent: độc lập, không phụ thuộc.
  • Separate: tách biệt.
interrelated

The different parts of the ecosystem are interrelated.

Adjective
  1. mối quan hệ tương quan, qua lại với nhau

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "interrelated"