reticulate

/ri'tikjulit/
Học thuật
Thân thiện
reticulate

The leaf's reticulate veins form a delicate pattern.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • hình mạng lưới, cấu trúc giống như mạng lưới: Dùng để mô tả một vật thể hoặc cấu trúc các đường, sợi hoặc mạch phân nhánh giao nhau tạo thành hình mắt lưới.
  2. Động từ (ngoại động từ):

    • Làm thành hình mắt lưới, tạo thành mạng lưới: Hành động phân chia, sắp xếp hoặc thiết kế một thứ đó thành một hệ thống các đường nối chằng chịt giống như mạng lưới.
  3. Động từ (nội động từ):

    • hình mắc lưới, trở thành hình mạng lưới: Quá trình tự hình thành hoặc phát triển thành một cấu trúc dạng lưới.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The leaf has a beautiful reticulate pattern of veins. (Chiếc một mô hình gân hình mạng lưới rất đẹp.)
    • The artist drew a reticulate design on the pottery. (Nghệ nhân đã vẽ một họa tiết hình mạng lưới lên đồ gốm.)
  • Động từ (ngoại động từ):

    • The engineers will reticulate the irrigation system to cover the entire field. (Các kỹ sư sẽ thiết kế hệ thống tưới tiêu thành mạng lưới để phủ khắp cánh đồng.)
    • The city plans to reticulate the new power grid for better efficiency. (Thành phố dự định phân phối lưới điện mới theo mạng lưới để hiệu quả hơn.)
  • Động từ (nội động từ):

    • The cracks in the dried mud began to reticulate. (Những vết nứt trên bùn khô bắt đầu tạo thành hình mạng lưới.)
    • The capillaries reticulate throughout the tissue. (Các mao mạch phân nhánh thành mạng lưới khắp .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Reticulate evolution" (Tiến hóa dạng lưới): Một khái niệm trong sinh học tiến hóa mô tả sự trao đổi gen giữa các dòng dõi khác nhau, tạo nên một cây phả hệ phức tạp giống như mạng lưới chứ không phải một nhánh đơn giản.
  • "Reticulate venation" (Kiểu gân hình lưới): Thuật ngữ thực vật học chỉ kiểu gân chính phân nhánh nhiều lần nối với nhau thành một mạng lưới.
Biến thể từ gần giống
  • Reticulated (tính từ): hình mạng lưới (thường dùng như từ đồng nghĩa với "reticulate").
    • The reticulated python gets its name from its complex skin pattern. (Con trăn gấm tên như vậy do hoa văn da phức tạp của .)
  • Reticulation (danh từ): Sự tạo thành mạng lưới; trạng thái hoặc cấu trúc dạng lưới.
    • The reticulation of the drainage system prevents flooding. (Cấu trúc mạng lưới của hệ thống thoát nước ngăn ngừa lụt.)
Từ đồng nghĩa
  • Netlike (tính từ): Giống như cái lưới.
  • Meshed (tính từ): mắt lưới, được đan thành lưới.
  • Webbed (tính từ): màng, cấu trúc như mạng nhện (thường dùng cho chân động vật hoặc cấu trúc tương tự).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
reticulate

The leaf's reticulate veins form a delicate pattern.

tính từ
  1. hình mắc lưới, hình mạng
ngoại động từ
  1. làm thành hình mắt lưới
nội động từ
  1. hình mắc lưới