intertwining

/,intə'twainiɳ/
Học thuật
Thân thiện
intertwining

Two vines are intertwining on the garden trellis.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Quấn vào nhau, bện vào nhau: Trạng thái của hai hoặc nhiều thứ xoắn, quấn chặt vào nhau, tạo thành một khối thống nhất hoặc mối liên hệ chặt chẽ, khó tách rời.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The intertwining vines covered the old wall. (Những dây leo quấn vào nhau phủ kín bức tường .)
    • Their lives had intertwining destinies. (Số phận của họ mối liên hệ chặt chẽ, quyện vào nhau.)
    • The story explores the intertwining themes of love and loss. (Câu chuyện khám phá những chủ đề tình yêu mất mát đan xen, gắn bó chặt chẽ với nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "deeply intertwining": sự quyện chặt, đan xen sâu sắc.
    • The history of the two nations is deeply intertwining. (Lịch sử của hai quốc gia này đan xen một cách sâu sắc.)
  • "complexly intertwining": đan xen phức tạp.
    • The plot features several complexly intertwining storylines. (Cốt truyện nhiều tuyến phụ đan xen một cách phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Intertwine (động từ): quấn vào, bện vào, đan xen.
    • Their fates are intertwined. (Số phận của họ đan xen vào nhau.)
  • Intertwined (tính từ/quá khứ phân từ): đã được quấn/bện/đan xen.
    • an intertwined relationship (một mối quan hệ đan xen)
Từ đồng nghĩa
  • Interlacing: đan xen, bện chéo.
  • Interwoven: được dệt/đan vào nhau.
  • Entwined: quấn quýt, quấn chặt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này tính từ, không phrasal verb trực tiếp. Hãy xem động từ gốc 'intertwine').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ 'intertwining').

intertwining

Two vines are intertwining on the garden trellis.

tính từ
  1. quấn vào nhau, bện vào nhau

Từ gần giống