intervening

Học thuật
Thân thiện
intervening

The intervening years brought many changes to the small town.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xảy ragiữa (các sự kiện, thời điểm): Chỉ sự việc, khoảng thời gian, hoặc yếu tố tồn tại hoặc diễn ra trong khoảng giữa hai thời điểm hoặc sự kiện khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The intervening years between her graduation and her first job were spent traveling. (Những năm thánggiữa từ khi ấy tốt nghiệp đến công việc đầu tiên đã được dành để du lịch.)
    • He moved away and, in the intervening period, we lost touch. (Anh ấy chuyển đi , trong khoảng thời giangiữa đó, chúng tôi đã mất liên lạc.)
    • The police arrived quickly, preventing any intervening incidents. (Cảnh sát đã đến nhanh chóng, ngăn chặn bất kỳ sự việc nào xảy ragiữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "intervening cause" (nguyên nhân can thiệp): Trong pháp , chỉ một sự kiện bất ngờ xảy ra sau hành vi ban đầu trước khi hậu quả xảy ra, làm thay đổi hoặc cắt đứt mối liên hệ nhân quả.

    • The court ruled that the driver's negligence was not liable because an intervening cause led to the accident. (Tòa án phán quyết rằng sự bất cẩn của tài xế không phải chịu trách nhiệm một nguyên nhân can thiệp đã dẫn đến vụ tai nạn.)
  • "intervening variable" (biến số trung gian): Trong nghiên cứu khoa học, chỉ một yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa nguyên nhân kết quả.

    • Motivation is an important intervening variable between teaching methods and student performance. (Động lực một biến số trung gian quan trọng giữa phương pháp giảng dạy thành tích của học sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Intervene (động từ): Can thiệp, xen vào.

    • The teacher had to intervene to stop the fight. (Giáo viên phải can thiệp để ngăn cuộc ẩu đả.)
  • Intervention (danh từ): Sự can thiệp.

    • The government's economic intervention stabilized the market. (Sự can thiệp kinh tế của chính phủ đã ổn định thị trường.)
Từ đồng nghĩa
  • Intermediary: trung gian, ở giữa.
  • Intervenient: (ít dùng) xảy ragiữa, can thiệp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp cho tính từ "intervening". Các cụm từ liên quan thường dùng với động từ gốc "intervene".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng tính từ "intervening".)

intervening

The intervening years brought many changes to the small town.

Adjective
  1. xảy ragiữa (các sự kiện, hay các thời điểm)

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "intervening"