middle

/'midl/
danh từ
  1. giữa
    • in the middle
      giữa
    • right in the middle
      chính giữa
    • in the middle of our century
      giữa thế kỷ của chúng ta
  2. nửa người, chỗ thắt lưng
    • to be up to the middle in water
      đứng nước ngập đến thắt lưng
tính từ
  1. giữa, trung
    • the middle finger
      ngón tay giữa
    • middle age
      trung niên

Idioms

  • the Middle Ages
    thời Trung cổ
  • Middle East
    Trung đông
ngoại động từ
  1. đá (bóng) từ cánh vào (khu trung lộ trước gôn)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vào giữa
  3. xếp đôi ( buồm lại)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

middle
The child stands in the middle of the hopscotch grid.