middle

/'midl/
Học thuật
Thân thiện
middle

The child stands in the middle of the hopscotch grid.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vị trí, điểm hoặc phầngiữa: Khoảng cách, không gian hoặc thời gian nằm cách đều hai điểm đầu cuối.
    • Phần giữa của cơ thể: Thường chỉ phần thắt lưng hoặc bụng.
  2. Tính từ:

    • vị trí giữa: Chỉ cái đó không phải đầu cũng không phải cuối, nằmtrung tâm.
    • Trung gian, trung dung: Thuộc về giai đoạn, địa vị hoặc tính chấtgiữa các thái cực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Fold the paper in the middle. (Gấp tờ giấygiữa.)
    • He stood in the middle of the room. (Anh ấy đứnggiữa căn phòng.)
    • She woke up in the middle of the night. ( ấy thức dậy vào lúc nửa đêm.)
  • Tính từ:

    • He is the middle child in the family. (Anh ấy đứa con thứgiữa trong gia đình.)
    • Please use the middle door. (Xin hãy dùng cửa giữa.)
    • They took a middle course to solve the conflict. (Họ chọn một giải pháp trung dung để giải quyết mâu thuẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in the middle of (doing) something": Đang bận làm việc đó, đanggiữa quá trình.

    • Please don't interrupt, I'm in the middle of an important call. (Xin đừng làm gián đoạn, tôi đang giữa một cuộc gọi quan trọng.)
  • "to split something down the middle": Chia đều một cái đó thành hai phần.

    • They decided to split the profits down the middle. (Họ quyết định chia đôi lợi nhuận.)
Biến thể từ liên quan
  • Middle-aged (adj): Trung niên.

    • A middle-aged man. (Một người đàn ông trung niên.)
  • Middleman (n): Người trung gian, nhà buôn trung gian.

    • We bought it directly from the factory, without a middleman. (Chúng tôi mua trực tiếp từ nhà máy, không qua người trung gian.)
  • Middle-class (adj/n): Thuộc tầng lớp trung lưu.

    • A middle-class family. (Một gia đình trung lưu.)
Từ đồng nghĩa
  • Center (n): Trung tâm, điểm chính giữa.
  • Midpoint (n): Điểm giữa.
  • Core (n): Phần lõi, trung tâm (theo nghĩa bóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Middle through (không phổ biến): Vượt qua một giai đoạn khó khăngiữa.
    • The project was tough, but we managed to middle through. (Dự án rất khó khăn, nhưng chúng tôi đã xoay sở để vượt qua giai đoạn gian nan.)
Thành ngữ liên quan
  • Caught in the middle: Bị kẹtgiữa (một cuộc tranh cãi, xung đột), không biết ủng hộ bên nào.

    • In their parents' divorce, the children felt caught in the middle. (Trong vụ ly hôn của bố mẹ, trẻ cảm thấy bị kẹtgiữa.)
  • The middle of nowhere: Một nơi hẻo lánh, xa xôi, cách biệt.

    • Their car broke down in the middle of nowhere. (Xe của họ bị hỏng giữa một nơi hoang vắng.)
middle

The child stands in the middle of the hopscotch grid.

danh từ
  1. giữa
    • in the middle
      giữa
    • right in the middle
      chính giữa
    • in the middle of our century
      giữa thế kỷ của chúng ta
  2. nửa người, chỗ thắt lưng
    • to be up to the middle in water
      đứng nước ngập đến thắt lưng
tính từ
  1. giữa, trung
    • the middle finger
      ngón tay giữa
    • middle age
      trung niên

Idioms

  • the Middle Ages
    thời Trung cổ
  • Middle East
    Trung đông
ngoại động từ
  1. đá (bóng) từ cánh vào (khu trung lộ trước gôn)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vào giữa
  3. xếp đôi ( buồm lại)