interventionist

/,intə'venʃnist/
Học thuật
Thân thiện
interventionist

A diplomat argues for an interventionist foreign policy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người theo chủ nghĩa can thiệp: Một người ủng hộ hoặc thực hiện việc can thiệp, đặc biệt sự can thiệp của chính phủ vào các vấn đề kinh tế hoặc chính trị của một quốc gia khác.
    • Người can thiệp: Một cá nhân trực tiếp tham gia vào hành động can thiệp.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc) chủ nghĩa can thiệp: Liên quan đến hoặc đặc trưng bởi chính sách can thiệp, thường sự can thiệp tích cực của nhà nước vào nền kinh tế hoặc các vấn đề quốc tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He was a staunch interventionist, believing the government should actively manage the economy. (Ông ấy một người theo chủ nghĩa can thiệp kiên định, tin rằng chính phủ nên tích cực quản lý nền kinh tế.)
    • The interventionists argued for military action in the region. (Những người theo chủ nghĩa can thiệp đã tranh luận cho hành động quân sự trong khu vực.)
  • Tính từ:

    • The country adopted an interventionist foreign policy. (Đất nước đó đã áp dụng một chính sách đối ngoại can thiệp.)
    • The interventionist measures helped stabilize the financial market. (Các biện pháp can thiệp đã giúp ổn định thị trường tài chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Interventionist stance/approach": Lập trường/tiếp cận can thiệp.

    • The central bank's interventionist stance was criticized by free-market advocates. (Lập trường can thiệp của ngân hàng trung ương đã bị những người ủng hộ thị trường tự do chỉ trích.)
  • "Economic interventionist": Người theo chủ nghĩa can thiệp kinh tế.

    • As an economic interventionist, she supported subsidies for key industries. ( một người theo chủ nghĩa can thiệp kinh tế, ấy ủng hộ trợ cấp cho các ngành công nghiệp then chốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Intervention (n): Sự can thiệp.

    • The government's intervention prevented a crisis. (Sự can thiệp của chính phủ đã ngăn chặn một cuộc khủng hoảng.)
  • Intervene (v): Can thiệp.

    • The UN decided to intervene in the conflict. (Liên Hợp Quốc quyết định can thiệp vào cuộc xung đột.)
  • Non-interventionist (adj/n): (Người) theo chủ nghĩa không can thiệp.

    • He held a non-interventionist view on foreign affairs. (Ông ấy quan điểm không can thiệp về các vấn đề đối ngoại.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Meddler (người can thiệp, xen vào), activist (người hoạt động tích cực, người chủ trương hành động).
  • Tính từ: Activist (tích cực, chủ động), dirigiste (chỉ đạo, can thiệp - thường dùng trong kinh tế).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "interventionist")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "interventionist")

interventionist

A diplomat argues for an interventionist foreign policy.

danh từ
  1. người theo chủ nghĩa can thiệp; người can thiệp
tính từ
  1. (thuộc) chủ nghĩa can thiệp

Từ chứa "interventionist"