interviewee

/,intəvju:'i:/
danh từ
  1. người được gặp mặt, người được gặp riêng (đến xin việc...)
  2. người được phỏng vấn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

interviewee
The interviewee answers questions during a job interview.