interview

/'intəvju:/
danh từ
  1. sự gặp gỡ, sự gặp mặt; cuộc nói chuyện riêng
    • an interview between a job applicicant and the director
      cuộc gặp riêng giữa người xin việc với ông giám đốc
  2. cuộc phỏng vấn; bài phỏng vấn
    • a newpaper interview
      cuộc phóng vấn báo chí
động từ
  1. gặp riêng, nói chuyện riêng
    • to interview job applicants
      gặp riêng (hỏi riêng) những người đến xin việc
  2. phỏng vấn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "interview"

interview
A woman prepares for a job interview in an office.