interwoven

/,intə'wi:və/
động từ interwove; interwoven
  1. dệt lẫn với nhau
    • to interweave a nylon warp with a cotton weft
      dệt lẫn đường chỉ dọc bằng sợi ny lông với đường khổ bằng sợi bông
  2. trộn lẫn với nhau; xen lẫn
    • to interweave facts with fiction
      xen lẫn sự thật với hư cấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

interwoven
The threads are interwoven to create a strong fabric.