interzone

Học thuật
Thân thiện
interzone

Un camion traverse la zone interzone pour livrer des marchandises.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Liên khu: "interzone" là một tính từ dùng để chỉ mối liên hệ, sự kết nối hoặc những tồn tại giữa các khu vực khác nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le commerce interzone est essentiel pour l'économie régionale. (Thương mại liên khuthiết yếu cho nền kinh tế khu vực.)
    • Une compétition interzone aura lieu la semaine prochaine. (Một cuộc thi đấu liên khu sẽ diễn ra vào tuần tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Accord interzone": hiệp định liên khu.
    • Les deux pays ont signé un accord interzone sur la gestion des ressources en eau. (Hai quốc gia đãmột hiệp định liên khu về quảntài nguyên nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Interzonal, interzonale (adj): các dạng biến thể giống đực giống cái của cùng một tính từ "interzone", cùng mang nghĩa "liên khu".
Từ đồng nghĩa
  • Interrégional (adj): liên vùng.
  • Transzonal (adj): xuyên khu (ít phổ biến hơn).
interzone

Un camion traverse la zone interzone pour livrer des marchandises.

tính từ
  1. liên khu

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "interzone"