intestate

/in'testit/
tính từ, (pháp lý)
  1. không để lại di chúc (người)
  2. không di chúc dặn sử dụng như thế nào (tài sản)
danh từ
  1. (pháp ) người chết không để lại di chúc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

intestate
He died intestate, leaving his property to be divided by the court.