intimation

/,inti'meiʃn/
Học thuật
Thân thiện
intimation

L'avocat reçoit une intimation à comparaître devant la cour.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Luật học, pháp lý) Sự gọi ra tòa án cấp trên: Hành động hoặc thủ tục chính thức yêu cầu một vụ án hoặc một bên liên quan phải trình diện trước một tòa án thẩm quyền cao hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'avocat a procédé à l'intimation de son client devant la cour d'appel. (Luật sư đã tiến hành thủ tục gọi thân chủ của mình ra tòa phúc thẩm.)
    • L'intimation est un acte de procédure important. (Việc gọi ra tòa cấp trênmột hành động tố tụng quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "délivrer une intimation": gửi/thông báo một lệnh gọi ra tòa.

    • Le greffier a délivré une intimation aux parties concernées. (Thư ký tòa án đã gửi lệnh gọi ra tòa cho các bên liên quan.)
  • "se conformer à une intimation": tuân theo một lệnh gọi ra tòa.

    • Le témoin doit se conformer à l'intimation du juge. (Nhân chứng phải tuân theo lệnh gọi ra tòa của thẩm phán.)
Biến thể từ gần giống
  • Intimer (động từ): ra lệnh, yêu cầu chính thức (thường trong bối cảnh pháp lý).
    • Le tribunal peut intimer à une partie de produire des preuves. (Tòa án có thể ra lệnh cho một bên phải cung cấp chứng cứ.)
Từ đồng nghĩa
  • Citation (danh từ giống cái): giấy triệu tập, trát đòi hầu tòa.
  • Assignation (danh từ giống cái): giấy triệu tập, sự gọi ra tòa (trong tố tụng).
Lưu ý
  • Trong ngữ cảnh phápPháp, "intimation" là một thuật ngữ chuyên môn chỉ một loại văn bản hoặc hành động tố tụng cụ thể. Nghĩa thông thường hơn của từ gốc "intimer" (báo trước, ám chỉ) không áp dụng cho danh từ "intimation" trong lĩnh vực luật pháp.
intimation

L'avocat reçoit une intimation à comparaître devant la cour.

danh từ giống cái
  1. (luật học, pháp lý) sự gọi ra tòa án cấp trên