intimement

Học thuật
Thân thiện
intimement

Deux amis sont intimement liés depuis l'enfance.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách sâu sắc, mật thiết, thân thiết: Diễn tả một mối liên hệ, sự hiểu biết hoặc cảm xúc rất gần gũi, sâu đậm chặt chẽ.
    • (Văn học) Một cách thân mật: Cách dùng trong văn chương để diễn tả sự gần gũi, riêng tư.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Ils sont intimement liés par une longue amitié. (Họ gắn bó mật thiết với nhau bởi một tình bạn lâu năm.)
    • Elle connaît intimement les œuvres de ce peintre. ( ấy hiểu biết sâu sắc về các tác phẩm của họa này.)
    • Les deux concepts sont intimement liés. (Hai khái niệm này liên hệ mật thiết với nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Intimement convaincu": Tin tưởng một cách sâu sắc.

    • Je suis intimement convaincu de sa sincérité. (Tôi tin tưởng một cách sâu sắc vào sự chân thành của anh ta.)
  • "Parler intimement": (Văn học) Nói chuyện một cách thân mật, riêng tư.

    • Ils se parlaient intimement dans le jardin. (Họ nói chuyện thân mật với nhau trong vườn.)
Biến thể từ gần giống
  • Intime (tính từ): thân mật, riêng tư, sâu sắc.

    • un ami intime (một người bạn thân thiết)
    • une cérémonie intime (một buổi lễ riêng tư, thân mật)
  • Intimité (danh từ): sự thân mật, đời sống riêng tư.

    • respecter l'intimité de quelqu'un (tôn trọng sự riêng tư của ai đó)
Từ đồng nghĩa
  • Étroitement: một cách chặt chẽ, mật thiết.
  • Profondément: một cách sâu sắc.
  • Affectueusement: một cách trìu mến, thân ái (thiên về tình cảm).
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Lié intimement: được liên kết/gắn bó mật thiết.

    • Le bonheur est intimement lié à la santé. (Hạnh phúc gắn liền mật thiết với sức khỏe.)
  • Connaître intimement: biết/ hiểu một cách thân thiết, sâu sắc.

    • Il connaît intimement les habitudes de son voisin. (Anh ấy biết thói quen của người hàng xóm.)
intimement

Deux amis sont intimement liés depuis l'enfance.

phó từ
  1. sâu sắc
  2. mật thiết, thân thiết
    • Intimement unis
      gắn bó mật thiết
  3. (văn học) thân mật

Từ có nhắc đến "intimement"