intimidatory

/in'timideitəri/
Học thuật
Thân thiện
intimidatory

The lawyer's intimidatory tactics made the witness nervous.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất hăm dọa, đe dọa: "intimidatory" mô tả hành vi, thái độ hoặc hành động nhằm làm cho người khác sợ hãi, lo lắng hoặc mất tự tin, thường để buộc họ phải làm điều đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The manager's intimidatory tone made the employees afraid to speak up. (Giọng điệu đe dọa của người quản lý khiến nhân viên sợ hãi không dám lên tiếng.)
    • Using intimidatory tactics during negotiations is considered unethical. (Sử dụng các chiến thuật hăm dọa trong đàm phán bị coi phi đạo đức.)
    • The letter had an intimidatory effect, warning of serious consequences. ( thư tác dụng hăm dọa, cảnh báo về những hậu quả nghiêm trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "intimidatory behavior": hành vi đe dọa.

    • The company has a strict policy against any form of intimidatory behavior in the workplace. (Công ty chính sách nghiêm ngặt chống lại mọi hình thức hành vi đe dọa tại nơi làm việc.)
  • "intimidatory practices": những thủ thuật/chiêu bài hăm dọa.

    • The union condemned the management's intimidatory practices against striking workers. (Công đoàn lên án những thủ thuật hăm dọa của ban quản lý đối với công nhân đình công.)
Biến thể từ gần giống
  • Intimidate (động từ): hăm dọa, đe dọa.

    • He tried to intimidate the witness into silence. (Hắn cố gắng hăm dọa nhân chứng để bịt miệng.)
  • Intimidation (danh từ): sự hăm dọa, sự đe dọa.

    • She refused to give in to intimidation. ( ấy từ chối khuất phục trước sự đe dọa.)
Từ đồng nghĩa
  • Threatening: mang tính đe dọa.
  • Bullying: bắt nạt, hăm dọa.
  • Coercive: cưỡng ép.
Từ trái nghĩa
  • Reassuring: trấn an.
  • Encouraging: khuyến khích.
  • Supportive: ủng hộ.
intimidatory

The lawyer's intimidatory tactics made the witness nervous.

tính từ
  1. hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm

Từ gần giống