intolérance

Học thuật
Thân thiện
intolérance

L'intolérance au lactose peut causer des maux d'estomac.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự không khoan dung; sự cố chấp: Thái độ hoặc hành vi từ chối chấp nhận những ý kiến, niềm tin, hành vi hoặc đặc điểm khác biệt với mình.
    • (Y học) Sự không chịu thuốc, sự công phạt: Tình trạng cơ thể phản ứng bất lợi hoặc không thể dung nạp một loại thuốc, chất hoặc tác nhân vật lý nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'intolérance religieuse a causé de nombreux conflits dans l'histoire. (Sự không khoan dung về tôn giáo đã gây ra nhiều xung đột trong lịch sử.)
    • Il faut combattre l'intolérance sous toutes ses formes. (Cần phải đấu tranh chống lại sự cố chấp dưới mọi hình thức.)
    • Certains patients développent une intolérance à la pénicilline. (Một số bệnh nhân phát triển chứng không chịu thuốc penicillin.)
    • L'intolérance au lactose est assez courante. (Chứng không dung nạp lactose khá phổ biến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Intolérance à l'incertitude": Sự không chịu đựng được sự không chắc chắn, một đặc điểm tâmthường liên quan đến lo âu.

    • Son intolérance à l'incertitude le pousse à tout planifier méticuleusement. (Sự không chịu đựng được điều bất định của anh ấy thúc đẩy anh lên kế hoạch cho mọi thứ một cách tỉ mỉ.)
  • "Politique d'intolérance zéro": Chính sách không khoan nhượng, thường áp dụng trong an ninh hoặc luật pháp.

    • La ville a adopté une politique d'intolérance zéro pour les infractions au code de la route. (Thành phố đã áp dụng chính sách không khoan nhượng đối với các vi phạm luật giao thông.)
Biến thể từ gần giống
  • Intolérant(e) (tính từ): Cố chấp, không khoan dung; (y học) không chịu được, không dung nạp được.

    • Une attitude intolérante (Một thái độ cố chấp)
    • Être intolérant au gluten (Bị không dung nạp gluten)
  • Intolérable (tính từ): Không thể chịu đựng được, quá đáng.

    • Un comportement intolérable (Một hành vi không thể chịu đựng được)
Từ đồng nghĩa
  • Sự không khoan dung: Fanatisme (sự cuồng tín), sectarisme (tính giáo phái, bè phái), dogmatisme (tính giáo điều).
  • Sự không chịu thuốc: Hypersensibilité (chứng quá mẫn), allergie (dị ứng) - .
Từ trái nghĩa
  • Tolérance (sự khoan dung, sự chịu đựng).
  • Ouverture d'esprit (sự cởi mở, rộng lượng).
  • Acceptation (sự chấp nhận).
Các cụm từ liên quan
  • Intolérance alimentaire: Chứng không dung nạp thực phẩm.

    • Les intolérances alimentaires sont différentes des allergies. (Các chứng không dung nạp thực phẩm khác với dị ứng.)
  • Intolérance religieuse/raciale/idéologique: Sự không khoan dung về tôn giáo/chủng tộc/hệ tư tưởng.

    • L'éducation est un rempart contre l'intolérance idéologique. (Giáo dụcmột thành lũy chống lại sự không khoan dung về hệ tư tưởng.)
intolérance

L'intolérance au lactose peut causer des maux d'estomac.

danh từ giống cái
  1. sự không khoan dung; sự cố chấp
  2. (y học) sự không chịu thuốc, sự công phạt

Từ trái nghĩa