intracellulaire

Học thuật
Thân thiện
intracellulaire

Une protéine intracellulaire remplit une fonction vitale.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trong tế bào, nội bào: Mô tả một cái gì đó nằm bên trong, xảy ra bên trong, hoặc liên quan đến bên trong một tế bào. Từ này được sử dụng chủ yếu trong các lĩnh vực sinh học sinhhọc.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les processus intracellulaires sont essentiels à la vie. (Các quá trình nội bàothiết yếu cho sự sống.)
    • Cette protéine a une localisation intracellulaire. (Protein nàyvị trí nội bào.)
    • Le transport intracellulaire permet le déplacement des molécules dans la cellule. (Vận chuyển nội bào cho phép sự di chuyển của các phân tử bên trong tế bào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Milieu intracellulaire": môi trường nội bào, chỉ toàn bộ chất lỏng các thành phần bên trong tế bào.

    • Le milieu intracellulaire est riche en potassium. (Môi trường nội bào giàu kali.)
  • "Signalisation intracellulaire": truyền tín hiệu nội bào, mô tả các con đường hóa học truyền thông tin bên trong tế bào.

    • La signalisation intracellulaire régule la division cellulaire. (Truyền tín hiệu nội bào điều hòa sự phân chia tế bào.)
Biến thể từ gần giống
  • Extracellulaire (adj): ngoại bào, bên ngoài tế bào. Đâytừ trái nghĩa trực tiếp.

    • Le liquide extracellulaire entoure les cellules. (Chất lỏng ngoại bào bao quanh các tế bào.)
  • Cellulaire (adj): (thuộc về) tế bào. Đâytừ gốc rộng hơn.

    • La biologie cellulaire étudie la structure des cellules. (Sinh học tế bào nghiên cứu cấu trúc của tế bào.)
Từ đồng nghĩa
  • Endocellulaire (adj): nội bào (ít phổ biến hơn, nhưng có nghĩa tương tự).
  • Intracytoplasmique (adj): trong bào tương (nghĩa hẹp hơn, chỉ cụ thể bên trong bào tương của tế bào).
intracellulaire

Une protéine intracellulaire remplit une fonction vitale.

tính từ
  1. (sinh vật học, sinhhọc) trong tế bào, nội bào

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "intracellulaire"