intramusculaire

Học thuật
Thân thiện
intramusculaire

L'infirmière administre une injection intramusculaire.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trong , trong bắp thịt: "intramusculaire" là một tính từ y học dùng để mô tả một thứ đó nằm bên trong, hoặc được tiêm vào bên trong, khối .
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'injection intramusculaire est souvent moins douloureuse qu'une injection intraveineuse. (Mũi tiêm trong thường ít đau hơn một mũi tiêm tĩnh mạch.)
    • Le médicament est administré par voie intramusculaire. (Thuốc được đưa vào bằng đường tiêm bắp.)
    • C'est un hématome intramusculaire. (Đómột khối máu tụ trong .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Voie intramusculaire": đường tiêm bắp, một phương pháp đưa thuốc vào cơ thể.

    • Le vaccin est recommandé par voie intramusculaire. (Vắc-xin được khuyến cáo tiêm theo đường tiêm bắp.)
  • "Injection intramusculaire": mũi tiêm bắp.

    • L'infirmière a pratiqué une injection intramusculaire dans le deltoïde. (Y tá đã thực hiện một mũi tiêm bắp vào delta.)
Biến thể từ gần giống
  • Intramusculairement (trạng từ): bằng đường tiêm bắp, theo cách trong .

    • Le sérum est injecté intramusculairement. (Huyết thanh được tiêm vào bắp.)
  • Intraveineux (tính từ): trong tĩnh mạch. (Từ tương phản về vị trí tiêm)

  • Sous-cutané (tính từ): dưới da. (Từ tương phản về vị trí tiêm)
Từ đồng nghĩa
  • IM (viết tắt trong y khoa): đâytừ viết tắt tiếng Anh "Intramuscular" thường được dùng trong toa thuốc hoặc hướng dẫn y tế quốc tế, cùng nghĩa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâymột tính từ chuyên ngành, không cụm động từ đi kèm)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng đâymột thuật ngữ y học chuyên môn)

intramusculaire

L'infirmière administre une injection intramusculaire.

tính từ
  1. trong , trong bắp thịt

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "intramusculaire"