intrusional

/in'tru:ʤənl/
tính từ
  1. (thuộc) sự bị ấn bừa, (thuộc) sự bị đưa bừa
  2. (thuộc) sự xâm phạm, (thuộc) sự xâm nhập
  3. (thuộc) sự bắt người khác phải chịu đựng mình
  4. (pháp ) (thuộc) sự xâm phạm
  5. (địa ,ddịa chất) xâm nhập
intrusional
A security guard escorts an intrusional person from the building.