intégrer

ngoại động từ
  1. gộp vào, sáp nhập
  2. nhập ngạch (cho một viên chức)
  3. (toán học) tích phân, lấy tích phân
    • Intégrer une fonction
      tích phân một hàm số
nội động từ
  1. (ngôn ngữ nhà trường, tiếng lóng, biệt ngữ) đỗ vào trường đại học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "intégrer"

intégrer
L'étudiant a réussi à intégrer une grande école.