invaluableness

/in'væljuəblnis/
Học thuật
Thân thiện
invaluableness

The museum curator spoke of the invaluableness of the ancient artifact.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính vô giá, sự quý giácùng: Chất lượng tích cực của một thứ đó quý giá đến mức không thể xác định hay đo lường được giá trị của bằng tiền bạc. vượt ra ngoài khái niệm giá trị thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The invaluableness of true friendship is something money cannot buy. (Tính vô giá của tình bạn chân chính thứ tiền bạc không thể mua được.)
    • We must recognize the invaluableness of our cultural heritage. (Chúng ta phải nhận ra tính vô giá của di sản văn hóa của mình.)
    • The invaluableness of her advice became clear only after many years. (Tính vô giá trong lời khuyên của ấy chỉ trở nên rõ ràng sau nhiều năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to appreciate the invaluableness of something": thấu hiểu trân trọng tính vô giá của một thứ đó.

    • Traveling alone helped him appreciate the invaluableness of family support. (Việc đi du lịch một mình đã giúp anh ấy thấu hiểu tính vô giá của sự hỗ trợ từ gia đình.)
  • "to underscore the invaluableness": nhấn mạnh tính vô giá.

    • The ceremony was held to underscore the invaluableness of the volunteers' contributions. (Buổi lễ được tổ chức để nhấn mạnh tính vô giá trong những đóng góp của các tình nguyện viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Invaluable (adj): vô giá, cực kỳ quý giá.
    • Her experience was an invaluable asset to the team. (Kinh nghiệm của ấy một tài sản vô giá đối với đội.)
  • Pricelessness (n): sự vô giá, sự quý giá không thể định giá (nghĩa rất gần, thường dùng thay thế được).
    • The pricelessness of the ancient artifact was acknowledged by all experts. (Tính vô giá của cổ vật đã được tất cả các chuyên gia công nhận.)
Từ đồng nghĩa
  • Pricelessness: sự vô giá, không thể định giá.
  • Preciousness: sự quý báu, sự quý giá.
  • Worth beyond measure: giá trị vượt trên mọi sự đo lường.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ danh từ 'invaluableness')

Thành ngữ liên quan
  • "To be beyond price": vô giá, không thể mua được bằng tiền (thành ngữ diễn đạt ý tương tự).
    • The love between a parent and child is beyond price. (Tình yêu giữa cha mẹ con cái vô giá.)
invaluableness

The museum curator spoke of the invaluableness of the ancient artifact.

danh từ
  1. tính vô giá

Từ đồng nghĩa