inverseur

danh từ giống đực
  1. (cơ học) bộ đảo chiều
    • Inverseur de courant
      bộ đảo dòng điện
    • Inverseur de marche
      bộ đổi chiều hành trình
    • Inverseur de phase
      bộ đảo pha
    • Inverseur de polarité
      bộ đảo cực tính
    • Inverseur de poussée
      bộ đổi chiều lực đẩy
  2. (điện học) cái đảo mạch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

inverseur
Un technicien actionne l'inverseur sur le panneau de contrôle.