inversible

Học thuật
Thân thiện
inversible

Un photographe utilise un objectif inversible pour la macrophotographie.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc lĩnh vực nhiếp ảnh) Có thể đảo ngược, có thể đảo ảnh: Dùng để mô tả một quá trình hoặc đặc tính trong xửhình ảnh hình ảnh có thể được đảo ngược từ âm bản sang dương bản hoặc ngược lại.
    • (Toán học) Khả nghịch: Có thể đảo ngược, nghịch đảo. (Lưu ý: Đâynghĩa chuyên ngành khác, nhưng trong ngữ cảnh tham chiếu, trọng tâmnghĩa nhiếp ảnh).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ce procédé photographique est inversible. (Quy trình nhiếp ảnh này có thể đảo ảnh.)
    • Un film inversible permet d'obtenir directement des diapositives. (Một phim đảo ảnh cho phép thu được các slide trực tiếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "film inversible": phim đảo ảnh, phim dương bản trực tiếp (thường dùng để chụp slide).
    • Pour la projection, il faut utiliser un film inversible. (Để chiếu, cần phải sử dụng phim đảo ảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Inverser (động từ): đảo ngược, đổi chỗ.

    • Il faut inverser les deux prises. (Cần phải đảo ngược hai đầu cắm.)
  • Inverse (tính từ/danh từ): ngược lại, đảo ngược.

    • Dans le sens inverse. (Theo chiều ngược lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Révérsible (trong ngữ cảnh nhiếp ảnh): có thể đảo ngược.
    • Un traitement révérsible. (Một quá trình xửcó thể đảo ngược.)
Từ trái nghĩa
  • Irréversible: không thể đảo ngược.
    • Une réaction chimique irréversible. (Một phản ứng hóa học không thể đảo ngược.)
inversible

Un photographe utilise un objectif inversible pour la macrophotographie.

tính từ
  1. (nhiếp ảnh) đảo ảnh

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "inversible"