invertebrate

/in'və:tibrit/
tính từ
  1. (động vật học) không xương sống
  2. (nghĩa bóng) nhu nhược
danh từ
  1. (động vật học) loài không xương sống
  2. (nghĩa bóng) người nhu nhược

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

invertebrate
A worm is a common example of an invertebrate animal.