invertebrate

/in'və:tibrit/
Học thuật
Thân thiện
invertebrate

A worm is a common example of an invertebrate animal.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Động vật không xương sống: Một loài động vật không cột sống hoặc xương sống. Đây một thuật ngữ sinh học mô tả một nhóm động vật rất đa dạng.
    • (Nghĩa bóng) Người nhu nhược, yếu đuối: Một người thiếu sức mạnh, nghị lực hoặc lập trường vững vàng.
  2. Tính từ:

    • Không xương sống: Dùng để mô tả đặc điểm của động vật thuộc nhóm này.
    • (Nghĩa bóng) Nhu nhược, yếu đuối: Dùng để mô tả tính cách hoặc hành vi của một người.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa sinh học):

    • Insects, worms, and jellyfish are all invertebrates. (Côn trùng, giun sứa đều những động vật không xương sống.)
    • Over 95% of all animal species are invertebrates. (Hơn 95% tất cả các loài động vật động vật không xương sống.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • He was called a spineless invertebrate for not standing up to the bully. (Anh ta bị gọi là một kẻ nhu nhượcdụng đã không dám đối đầu với kẻ bắt nạt.)
  • Tính từ:

    • The museum has a fascinating collection of invertebrate fossils. (Bảo tàng một bộ sưu tập hóa thạch động vật không xương sống hấp dẫn.)
    • His invertebrate response to the criticism disappointed everyone. (Phản ứng nhu nhược của anh ấy trước những lời chỉ trích khiến mọi người thất vọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "invertebrate paleontology": cổ sinh vật học về động vật không xương sống, một nhánh nghiên cứu hóa thạch của các loài này.
    • She specialized in invertebrate paleontology. ( ấy chuyên về cổ sinh vật học động vật không xương sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Invertebrata (danh từ, số nhiều): Tên gọi cho nhóm động vật không xương sống, nay ít được dùng trong phân loại khoa học hiện đại.
  • Spineless (tính từ): Không xương sống; (nghĩa bóng) nhút nhát, thiếu can đảm. Đây từ đồng nghĩa gần, đặc biệt cho nghĩa bóng.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sinh học): boneless animal (động vật không xương).
  • Danh từ/Tính từ (nghĩa bóng): weakling (kẻ yếu đuối), spineless (nhu nhược), cowardly (nhát gan).
Từ trái nghĩa
  • Vertebrate (danh từ/tính từ): Động vật xương sống; thuộc về động vật xương sống.
    • Birds, fish, and mammals are vertebrates. (Chim, động vật động vật xương sống.)
invertebrate

A worm is a common example of an invertebrate animal.

tính từ
  1. (động vật học) không xương sống
  2. (nghĩa bóng) nhu nhược
danh từ
  1. (động vật học) loài không xương sống
  2. (nghĩa bóng) người nhu nhược

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa