spineless

/'spainlis/
Học thuật
Thân thiện
spineless

A jellyfish is a spineless creature that drifts in the ocean.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không xương sống: Dùng để chỉ các loài động vật không cột sống, thuộc nhóm động vật không xương sống (invertebrates).
    • Ủy mị, nhu nhược, thiếu can đảm: (Nghĩa bóng) Dùng để miêu tả một người thiếu sự mạnh mẽ, quyết đoán, dũng cảm hoặc ý chí để đối mặt với thử thách hoặc bảo vệ quan điểm của mình.
    • Không gai, không ngạnh: Dùng đểtả thực vật (như cây) không gai hoặc động vật (như ) không vây gai cứng.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (động vật):
    • Jellyfish and worms are spineless creatures. (Sứa giun những sinh vật không xương sống.)
  • Nghĩa bóng (tính cách):
    • He was too spineless to confront the bully. (Anh ta quá nhu nhược để đối mặt với kẻ bắt nạt.)
    • The manager's spineless response disappointed the team. (Phản ứng ủy mị của người quản lý làm cả đội thất vọng.)
  • Nghĩa đen (thực vật/động vật):
    • This variety of rose is almost spineless. (Giống hoa hồng này gần như không gai.)
    • The fish has a spineless dorsal fin. (Con vây lưng không ngạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "spineless wonder": (thành ngữ mỉa mai) dùng để chỉ một người được cho hoàn toàn thiếu can đảm hoặc cá tính.
    • Don't ask him to decide; he's a real spineless wonder. (Đừng bảo anh ta quyết định; anh ta đúng một kẻ nhu nhược.)
Biến thể từ gần giống
  • Spinelessly (trạng từ): một cách nhu nhược, ủy mị.
    • He agreed spinelessly to all their demands. (Anh ta nhu nhược đồng ý với mọi yêu cầu của họ.)
  • Spinelessness (danh từ): sự nhu nhược, tính cách thiếu can đảm.
    • Her spinelessness in the negotiation cost us the deal. (Sự nhu nhược của ấy trong cuộc đàm phán khiến chúng tôi mất hợp đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa bóng (nhu nhược): Weak-willed (yếu ý chí), cowardly (nhát gan), feeble (yếu đuối), timid (nhút nhát), gutless (không gan).
  • Nghĩa đen (không xương sống): Invertebrate (không xương sống).
  • Nghĩa đen (không gai): Thornless (không gai).
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa bóng (nhu nhược): Courageous (dũng cảm), brave (can đảm), strong-willed ( ý chí mạnh mẽ), determined (quyết đoán).
  • Nghĩa đen (không xương sống): Vertebrate ( xương sống).
  • Nghĩa đen (không gai): Spiny ( gai), thorny (đầy gai).
spineless

A jellyfish is a spineless creature that drifts in the ocean.

tính từ
  1. không xương sống (động vật)
  2. (nghĩa bóng) ẻo lả, nhu nhược
  3. không gai
  4. không ngạnh ()

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống